Hình nền cho sneaked
BeDict Logo

sneaked

/ˈsniːkt/ /ˈsnɛkt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Trong lúc mẹ đang nghe điện thoại, nó quyết định lẻn vào bếp lấy thêm một cái bánh quy nữa.