Hình nền cho socialized
BeDict Logo

socialized

/ˈsoʊʃəlaɪzd/ /ˈsoʊʃəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Giao tiếp, hòa nhập, xã giao.

Ví dụ :

Con cún con giao tiếp với những con chó khác ở công viên, học cách chơi đùa ngoan ngoãn.
adjective

Được trợ giá vì lý do xã hội, được xã hội hóa.

Ví dụ :

Đất nước này cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe được xã hội hóa, nghĩa là chi phí y tế phần lớn được chính phủ trợ giá để mang lại lợi ích cho tất cả công dân.