Hình nền cho sparrowhawks
BeDict Logo

sparrowhawks

/ˈspærəˌhɔks/ /ˈspɛroʊˌhɔks/

Định nghĩa

noun

Cắt Mỹ, chim cắt nhỏ.

A small falcon, Falco sparverius, the American kestrel or American sparrowhawk, that preys on grasshoppers and small animals, which is found in North and South America.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở vùng quê, chúng tôi thấy vài con cắt Mỹ đậu trên cọc hàng rào, kiên nhẫn chờ bắt chuột đồng.
noun

Diều hâu Á-Âu, chim cắt nhỏ.

Ví dụ :

Đàn chim trong vườn hoảng hốt bay tán loạn khi một đôi diều hâu Á-Âu, hay chim cắt nhỏ, lượn vòng trên cao để săn mồi.
noun

Chim cắt mái.

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng chỉ ra sự khác biệt, giải thích: "Con chim cắt lớn hơn đang bay lượn phía trên kia là chim cắt mái, còn con nhỏ hơn, nhanh nhẹn hơn ở phía dưới là bạn đời của nó, chim cắt trống."