BeDict Logo

sparrowhawks

/ˈspærəˌhɔks/ /ˈspɛroʊˌhɔks/
Hình ảnh minh họa cho sparrowhawks: Cắt Mỹ, chim cắt nhỏ.
noun

Khi đi bộ đường dài ở vùng quê, chúng tôi thấy vài con cắt Mỹ đậu trên cọc hàng rào, kiên nhẫn chờ bắt chuột đồng.

Hình ảnh minh họa cho sparrowhawks: Diều hâu Á-Âu, chim cắt nhỏ.
 - Image 1
sparrowhawks: Diều hâu Á-Âu, chim cắt nhỏ.
 - Thumbnail 1
sparrowhawks: Diều hâu Á-Âu, chim cắt nhỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Đàn chim trong vườn hoảng hốt bay tán loạn khi một đôi diều hâu Á-Âu, hay chim cắt nhỏ, lượn vòng trên cao để săn mồi.

Hình ảnh minh họa cho sparrowhawks: Chim cắt mái.
 - Image 1
sparrowhawks: Chim cắt mái.
 - Thumbnail 1
sparrowhawks: Chim cắt mái.
 - Thumbnail 2
noun

Chim cắt mái.

Người huấn luyện chim ưng chỉ ra sự khác biệt, giải thích: "Con chim cắt lớn hơn đang bay lượn phía trên kia là chim cắt mái, còn con nhỏ hơn, nhanh nhẹn hơn ở phía dưới là bạn đời của nó, chim cắt trống."