Hình nền cho spurning
BeDict Logo

spurning

/ˈspɝːnɪŋ/ /ˈspɜːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khinh bỉ, từ chối thẳng thừng, hắt hủi.

To reject disdainfully; contemn; scorn.

Ví dụ :

Cô học sinh, tự tin vào kiến thức của mình, đã khinh khỉnh bỏ qua lời khuyên của giáo viên, vì tin rằng mình đã biết cách tiếp cận tốt nhất rồi.