verb🔗ShareKhinh bỉ, từ chối thẳng thừng, hắt hủi. To reject disdainfully; contemn; scorn."The student, confident in her own knowledge, was spurning the teacher's advice, believing she already knew the best approach. "Cô học sinh, tự tin vào kiến thức của mình, đã khinh khỉnh bỏ qua lời khuyên của giáo viên, vì tin rằng mình đã biết cách tiếp cận tốt nhất rồi.attitudecharacteractionemotionvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhinh khước, hắt hủi, từ chối thẳng thừng. To reject something by pushing it away with the foot."The child, spurning his vegetables, pushed the plate away with his foot under the table. "Đứa trẻ khinh khước đống rau, dùng chân hất mạnh đĩa thức ăn ra xa dưới gầm bàn.attitudeactionnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ lỡ, lãng phí. To waste; fail to make the most of (an opportunity)"He regretted spurning the chance to learn Spanish in high school; now it would be so useful for his job. "Anh ấy hối hận vì đã bỏ lỡ cơ hội học tiếng Tây Ban Nha hồi trung học; giờ đây nó sẽ rất hữu ích cho công việc của anh.attitudebusinessvaluemoraleconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHất gót, đá gót. To kick or toss up the heels."The playful foal, spurning at the tall grass, kicked its heels up as it ran through the field. "Chú ngựa con tinh nghịch, vừa chạy trên đồng cỏ vừa hất gót lên, đá vào những ngọn cỏ cao.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự khinh bỉ, sự từ chối thẳng thừng. The act of one who spurns."His spurning of their offer was a surprise to everyone. "Việc anh ta khinh khỉnh từ chối lời đề nghị của họ khiến mọi người đều ngạc nhiên.attitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc