noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rít, tiếng kêu the thé. A high-pitched sound, such as the scream of a child, or noisy worn-down brake pads. Ví dụ : "The playground was filled with the happy squeals of children playing tag. " Sân chơi tràn ngập những tiếng kêu the thé vui sướng của bọn trẻ đang chơi đuổi bắt. sound vehicle sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng éc éc, tiếng kêu eng éc. The cry of a pig. Ví dụ : "The loud squeals coming from the pigpen meant it was probably feeding time. " Những tiếng éc éc inh ỏi phát ra từ chuồng lợn có nghĩa là có lẽ đã đến giờ cho lợn ăn rồi. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rít, ré lên, kêu the thé. To scream with a shrill, prolonged sound. Ví dụ : "The little girl squeals with delight when she sees the puppy. " Cô bé rít lên vì sung sướng khi nhìn thấy con chó con. sound action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố giác, mách lẻo. To give sensitive information about someone to a third party; to rat on someone. Ví dụ : "Maria squeals on her classmate to the teacher when she sees him cheating on the test. " Maria mách lẻo với cô giáo về bạn cùng lớp khi cô ấy thấy bạn gian lận trong bài kiểm tra. communication police action word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc