Hình nền cho libels
BeDict Logo

libels

/ˈlaɪbəlz/

Định nghĩa

noun

Lời phỉ báng, sự bôi nhọ, sự nói xấu.

Ví dụ :

Cậu sinh viên giận dữ đã đăng những lời phỉ báng về cô giáo của mình trên mạng xã hội, vu khống cô chấm điểm không công bằng.
noun

Sự phỉ báng, lời nói xúc phạm, sự bôi nhọ.

Ví dụ :

Tờ báo đã rút lại bài viết sau khi chứng minh được rằng bài viết đó chứa những lời lẽ phỉ báng nhằm vào thị trưởng.
noun

Lời phỉ báng, sự bôi nhọ, sự nói xấu.

Ví dụ :

Tức giận, cậu học sinh dán đầy những lời phỉ báng và bôi nhọ hiệu trưởng lên tường trường, cáo buộc thầy thiên vị một cách bất công.
noun

Lời phỉ báng, sự bôi nhọ.

Ví dụ :

Luật sư cẩn thận soạn thảo các văn bản tố tụng (trong đó trình bày chi tiết những lời phỉ báng), nêu rõ những bất bình của khách hàng và khoản bồi thường mà họ yêu cầu do vi phạm hợp đồng.
noun

Lời phỉ báng, sự bôi nhọ.

Ví dụ :

Nhà thờ lưu giữ một bộ sưu tập các văn bản viết tay, bao gồm những lời thỉnh cầu nguyện, những lời chứng về sự chữa lành và những lời bày tỏ lòng biết ơn.