

libels
/ˈlaɪbəlz/
noun

noun
Sự phỉ báng, lời nói xúc phạm, sự bôi nhọ.

noun

noun
Lời phỉ báng, sự bôi nhọ.
Luật sư cẩn thận soạn thảo các văn bản tố tụng (trong đó trình bày chi tiết những lời phỉ báng), nêu rõ những bất bình của khách hàng và khoản bồi thường mà họ yêu cầu do vi phạm hợp đồng.

noun
Lời phỉ báng, sự bôi nhọ.
Nhà thờ lưu giữ một bộ sưu tập các văn bản viết tay, bao gồm những lời thỉnh cầu nguyện, những lời chứng về sự chữa lành và những lời bày tỏ lòng biết ơn.


