Hình nền cho staplers
BeDict Logo

staplers

/ˈsteɪplərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tủ đựng văn phòng phẩm có đồ bấm kim đủ mọi kích cỡ cho các loại giấy dày mỏng khác nhau.
noun

Người buôn bán các mặt hàng chủ lực.

Ví dụ :

Ở thị trấn nhỏ, cả những người buôn bán hàng hóa thiết yếu lẫn nông dân đều dựa vào nhau để sống, người trước cung cấp các nhu yếu phẩm cần thiết, người sau cung cấp nông sản tươi.