verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, kìm hãm, đàn áp. To interrupt or cut off. Ví dụ : "The sudden announcement stifled our conversation. " Thông báo bất ngờ đã làm gián đoạn cuộc trò chuyện của chúng tôi. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm hãm, đè nén, kiềm chế. To repress, keep in or hold back. Ví dụ : "The army stifled the rebellion." Quân đội đã dập tắt cuộc nổi dậy. emotion mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, làm ngạt thở. To smother or suffocate. Ví dụ : "The heat was stifling the children." Cái nóng làm cho bọn trẻ cảm thấy ngột ngạt khó thở. physiology sensation condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, khó thở. To feel smothered etc. Ví dụ : "The heat felt stifling." Cái nóng làm cho tôi cảm thấy ngột ngạt khó thở. sensation physiology body mind environment weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạt thở, làm ngộp thở. To die of suffocation. Ví dụ : "The smoke filled the room, and the child stifled in the corner. " Khói tràn ngập căn phòng, và đứa trẻ bị ngạt thở trong góc. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diệt kén. To treat a silkworm cocoon with steam as part of the process of silk production. Ví dụ : "The silk farmer carefully stifled the cocoons to prepare them for unravelling. " Người nông dân trồng dâu cẩn thận diệt kén để chuẩn bị cho việc kéo sợi. industry animal process agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngột ngạt, sự làm ngạt thở. The act by which something is stifled. Ví dụ : "The stifling of creativity in the classroom was evident in the lack of student questions. " Sự kìm hãm sáng tạo trong lớp học thể hiện rõ qua việc học sinh hầu như không đặt câu hỏi. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, bức bối, khó thở. That stifles. Ví dụ : "The heat was stifling; it seemed hard to breathe and the exertion of rolling over on the bed seemed too much." Thời tiết nóng bức ngột ngạt đến nghẹt thở; dường như hít thở cũng khó khăn, và chỉ một động tác nhỏ như lật người trên giường cũng thấy quá sức. environment sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc