noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khoản, quy định, sự thỏa thuận. The act of stipulating; a contracting or bargaining; an agreement. Ví dụ : "The rental agreement had several stipulations about pets and noise levels. " Hợp đồng thuê nhà có một vài điều khoản quy định về việc nuôi thú cưng và mức độ tiếng ồn. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khoản, quy định. Something that is stated or stipulated as a condition of an agreement. Ví dụ : "If I lend you my car, my only stipulation is that you fill up the gas tank before returning it." Nếu tôi cho bạn mượn xe, điều khoản duy nhất của tôi là bạn phải đổ đầy xăng trước khi trả lại. condition business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quy định, điều khoản, điều kiện. The situation, arrangement, and structure of the stipules. Ví dụ : "The botanist carefully documented the leaf stipulations, noting the size, shape, and arrangement of the small, leaf-like structures at the base of each petiole. " Nhà thực vật học cẩn thận ghi chép lại các đặc điểm của lá kèm, chú ý đến kích thước, hình dạng và cách sắp xếp của các cấu trúc nhỏ giống như lá ở gốc mỗi cuống lá. biology plant part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều kiện, quy định. A goal to be achieved in a chess problem; for example, to checkmate Black within a specified number of moves. Ví dụ : "The chess problem's stipulations required White to checkmate Black in only three moves. " Bài toán cờ này có những quy định rằng bên trắng phải chiếu hết bên đen chỉ trong ba nước đi. game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc