Hình nền cho sublimating
BeDict Logo

sublimating

/ˈsʌblɪmeɪtɪŋ/ /ˈsʌblɪˌmeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đá khô đang thăng hoa, biến trực tiếp thành khí và tạo ra hiệu ứng khói mát lạnh.
verb

Ví dụ :

Thay vì trút giận lên em gái, cậu thiếu niên đã chuyển hóa sự bực bội của mình bằng cách tập trung vào việc học.