Hình nền cho sublimated
BeDict Logo

sublimated

/ˈsʌblɪmeɪtɪd/ /ˈsʌbləmeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Đá khô thăng hoa trong lớp học, tạo ra một hiệu ứng khói mát lạnh khi nó biến trực tiếp thành khí mà không qua giai đoạn hóa lỏng.
verb

Thăng hoa, chuyển hóa, kiềm chế và thể hiện một cách chấp nhận được.

Ví dụ :

Thay vì la hét mỗi khi bực bội, anh ấy đã chuyển hóa cơn giận của mình bằng cách chạy bộ đường dài.
verb

Thăng hoa, tôn vinh, đề cao.

Ví dụ :

Chương trình nghệ thuật của trường đã thăng hoa khả năng sáng tạo của học sinh, trau dồi kỹ năng và nâng tầm tác phẩm của các em lên một mức độ biểu đạt nghệ thuật cao hơn.