Hình nền cho subsonic
BeDict Logo

subsonic

/sʌbˈsɑnɪk/ /sʌbˈsɒnɪk/

Định nghĩa

noun

Tàu bay dưới âm thanh.

Ví dụ :

"The Boeing 737 is a well-known subsonic; it flies slower than the speed of sound. "
Chiếc Boeing 737 là một tàu bay dưới âm thanh nổi tiếng; nó bay chậm hơn tốc độ âm thanh.