verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn, tụ tập, kéo đến. To move as a swarm. Ví dụ : "The bees were swarming around the hive. " Đàn ong đang tụ tập dày đặc quanh tổ. animal group action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chen chúc, kéo đến nườm nượp. To teem, or be overrun with insects, people, etc. Ví dụ : "The park was swarming with children on Saturday afternoon. " Công viên chen chúc trẻ con vào chiều thứ bảy. animal insect environment nature biology ecology disaster group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn đàn lũ lũ kéo đến, Tụ tập đông đúc. To fill a place as a swarm. Ví dụ : "Example Sentence: "After the final school bell rang, students were swarming the hallways, eager to go home." " Sau tiếng chuông báo hiệu hết giờ học vang lên, học sinh tràn ngập hành lang, tụ tập đông đúc để nhanh chóng về nhà. nature animal environment insect group biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bủa vây, tràn ngập, vây kín. To overwhelm as by an opposing army. Ví dụ : "The ants were swarming the dropped piece of candy, quickly covering it completely. " Đám kiến bủa vây miếng kẹo rơi vãi, nhanh chóng che phủ kín mít. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo trèo. To climb by gripping with arms and legs alternately. Ví dụ : "The children were swarming the jungle gym, eager to reach the top. " Bọn trẻ đang leo trèo lên khung leo núi, háo hức muốn lên đến đỉnh. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sôi nảy nở, đẻ trứng hàng loạt. To breed multitudes. Ví dụ : "During the rainy season, mosquitoes were swarming in the stagnant water. " Vào mùa mưa, muỗi sinh sôi nảy nở hàng loạt trong nước đọng. animal insect biology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kéo đến, sự tụ tập. The motion of a swarm. Ví dụ : "The swarming of the bees around the hive made it difficult to approach. " Việc ong kéo đến tụ tập quanh tổ khiến việc tiếp cận trở nên khó khăn. animal group action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tấn công hội đồng, vụ tấn công hội đồng. A crime where an unsuspecting innocent bystander is attacked by several culprits at once, with no known motive. Ví dụ : "The news reported another instance of swarming in the city center, leaving the victim seriously injured and the police searching for the perpetrators. " Tin tức vừa đưa thêm một vụ tấn công hội đồng nữa xảy ra ở trung tâm thành phố, khiến nạn nhân bị thương nặng và cảnh sát đang truy tìm những kẻ gây án. police action group society inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc