Hình nền cho swarming
BeDict Logo

swarming

/ˈswɔːrmɪŋ/ /ˈswɔːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đàn, tụ tập, kéo đến.

Ví dụ :

"The bees were swarming around the hive. "
Đàn ong đang tụ tập dày đặc quanh tổ.
noun

Sự tấn công hội đồng, vụ tấn công hội đồng.

Ví dụ :

Tin tức vừa đưa thêm một vụ tấn công hội đồng nữa xảy ra ở trung tâm thành phố, khiến nạn nhân bị thương nặng và cảnh sát đang truy tìm những kẻ gây án.