BeDict Logo

sympathizes

/ˈsɪmpəˌθaɪzɪz/ /ˈsɪmpəˌθaɪˌzɪz/
Hình ảnh minh họa cho sympathizes: Đồng tình, ủng hộ, cảm thông.
verb

Đồng tình, ủng hộ, cảm thông.

Hàng xóm của tôi ủng hộ phong trào bảo vệ quyền động vật và thường xuyên làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật địa phương.