Hình nền cho sympathizes
BeDict Logo

sympathizes

/ˈsɪmpəˌθaɪzɪz/ /ˈsɪmpəˌθaɪˌzɪz/

Định nghĩa

verb

Đồng cảm, cảm thông, thương cảm.

Ví dụ :

Cô giáo của tôi rất thông cảm với những học sinh đang gặp khó khăn với các bài toán khó.
verb

Đồng tình, ủng hộ, cảm thông.

Ví dụ :

Hàng xóm của tôi ủng hộ phong trào bảo vệ quyền động vật và thường xuyên làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật địa phương.
verb

Đồng cảm, thấu cảm, cảm thông.

Ví dụ :

Khi bạn của Maria trượt bài kiểm tra, Maria cảm thông sâu sắc, nhớ lại cảm giác tồi tệ của mình khi cô ấy trượt bài kiểm tra năm ngoái.