Hình nền cho congregations
BeDict Logo

congregations

/ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃənz/ /ˌkɑːŋɡrɪˈɡeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Đám đông, hội chúng.

Ví dụ :

Tiếng chuông nhà thờ vang lên, báo hiệu giờ làm lễ bắt đầu và thu hút đám đông đến nhà thờ.
noun

Ví dụ :

"Every Sunday morning, large congregations fill the pews of the church, listening to the sermon. "
Mỗi sáng chủ nhật, đông đảo giáo dân đến ngồi đầy các hàng ghế trong nhà thờ để nghe giảng.
noun

Hội đồng trường, ban quản lý trường.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận tại Đại học Oxford, những ý kiến từ nhiều thành viên trong hội đồng trường đã làm nổi bật những ưu tiên khác nhau giữa các khoa và bộ phận hành chính.