noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống, chồng, lớp. A heap, pile. Ví dụ : "After raking the leaves, we had a huge tas ready for collection. " Sau khi cào lá, chúng tôi đã có một đống lá rất lớn để chờ thu gom. mass amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, ly. A cup or cupful. Ví dụ : "I need a tas of coffee to wake up in the morning. " Tôi cần một tách cà phê để tỉnh táo vào buổi sáng. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tơ lụa, lụa thêu vàng bạc. An Oriental silk fabric, with gold or silver thread. Ví dụ : "The museum displayed a fragment of ancient tas, its gold threads still shimmering after centuries. " Viện bảo tàng trưng bày một mảnh lụa thêu vàng bạc cổ, những sợi chỉ vàng vẫn còn lấp lánh sau hàng thế kỷ. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp che đùi. A piece of armor for the thighs, forming an appendage to the ancient corselet. Usually the tasse was a plate of iron swinging from the cuirass, but the skirts of sliding splints were also called by this name. Ví dụ : "The museum display showed a Roman soldier's armor, complete with a gleaming cuirass and a tas protecting his upper thighs. " Màn trưng bày ở bảo tàng cho thấy bộ giáp của một người lính La Mã, hoàn chỉnh với áo giáp ngực sáng bóng và miếng giáp che đùi bảo vệ phần trên của đùi. body military weapon wear history war part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc