Hình nền cho corselet
BeDict Logo

corselet

/ˈkɔːslət/

Định nghĩa

noun

Áo giáp, áo giáp che thân.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một bộ áo giáp che thân của hiệp sĩ, hoàn chỉnh với giáp ngực và giáp lưng sáng bóng.
noun

Áo nịt ngực, áo bó thân.

Ví dụ :

Chiếc áo nịt ngực của vũ công, được trang trí bằng kim sa lấp lánh, tỏa sáng dưới ánh đèn sân khấu, ôm sát thân người cô nhưng vẫn để tay và chân cô tự do di chuyển.