Hình nền cho dips
BeDict Logo

dips

/dɪps/

Định nghĩa

noun

Chỗ trũng, đoạn thấp.

Ví dụ :

Phía trước có một đoạn đường bị trũng xuống.
noun

Ví dụ :

Tại đám cưới, các giáo viên dạy nhảy đã hướng dẫn mọi người cách thực hiện những động tác nhấc bổng ấn tượng ở cuối điệu van.
noun

Ví dụ :

Vận động viên hoàn thành các động tác nhúng người trên xà kép, cơ bắp căng lên với mỗi lần lặp lại.
noun

Nhựa thông, Mủ thông.

Ví dụ :

Trong quá trình thu hoạch nhựa thông, công nhân cẩn thận thu gom mủ thông từ cây thông, phân loại riêng mủ thông nguyên chất năm đầu và mủ thông vàng của những năm sau.
noun

Ví dụ :

Tàu lượn siêu tốc này nổi tiếng với những đoạn hụt xuống, chúc xuống đột ngột rồi lại lao lên cao, khiến người chơi cảm thấy như không trọng lượng trong tích tắc.
noun

Trượt chim, hụt chim.

Ví dụ :

Sau hai tiếng đồng hồ kiên nhẫn chờ đợi ở hồ, Sarah đã trải qua một cú trượt chim kinh khủng khi con diệc quý hiếm bay đi ngay trước khi cô ấy kịp nhìn thấy.
verb

Ví dụ :

Anh thủy thủ vội vàng chạy đến cột cờ để kéo lá cờ xuống thấp chào đáp lễ.
verb

Ví dụ :

Trong buổi học salsa, người hướng dẫn nhún người, nghiêng bạn nhảy của mình xuống thấp sát mặt đất một cách điêu luyện.
verb

Ví dụ :

Trong lớp học nhảy, người hướng dẫn bảo mọi người tập cách cô ấy nhún người khiêu vũ van-xơ.
noun

Điểm ảnh độc lập thiết bị.

Ví dụ :

Để đảm bảo nút bấm trên điện thoại hiển thị sắc nét trên các màn hình khác nhau, các nhà phát triển đã chỉ định kích thước của nó bằng điểm ảnh độc lập thiết bị (dips), chứ không phải bằng pixel.