

dips
/dɪps/



noun
Bể nhúng, bồn tắm thuốc (cho gia súc).







noun


noun
Nhấc bổng, động tác nhấc bổng.

noun
Nhúng người (trên xà kép).

noun
Nhựa thông, Mủ thông.
Trong quá trình thu hoạch nhựa thông, công nhân cẩn thận thu gom mủ thông từ cây thông, phân loại riêng mủ thông nguyên chất năm đầu và mủ thông vàng của những năm sau.

noun
Hụt xuống, chúc xuống.


noun
Sau hai tiếng đồng hồ kiên nhẫn chờ đợi ở hồ, Sarah đã trải qua một cú trượt chim kinh khủng khi con diệc quý hiếm bay đi ngay trước khi cô ấy kịp nhìn thấy.







verb
Hạ thấp, kéo xuống.



verb
Ngậm (thuốc lá).













verb
Nhún, nghiêng người.

verb
Nhún, khuỵu gối.




noun
Điểm ảnh độc lập thiết bị.
Để đảm bảo nút bấm trên điện thoại hiển thị sắc nét trên các màn hình khác nhau, các nhà phát triển đã chỉ định kích thước của nó bằng điểm ảnh độc lập thiết bị (dips), chứ không phải bằng pixel.

