verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, vượt trội. To stand out, or be prominent. Ví dụ : "In a class full of shy students, Maria tooted as the only one to always raise her hand and answer questions. " Trong một lớp toàn học sinh nhút nhát, Maria nổi bật hẳn lên vì là người duy nhất luôn giơ tay phát biểu và trả lời câu hỏi. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngó, liếc, nhìn trộm. To peep; to look narrowly. Ví dụ : "The small child tooted through the gap in the fence, trying to see the puppies in the neighbor's yard. " Đứa bé con ngó nghiêng qua khe hở trên hàng rào, cố nhìn trộm mấy chú chó con trong sân nhà hàng xóm. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn, ngó, liếc. To see; to spy. Ví dụ : "From the hilltop, the scout tooted the enemy's camp. " Từ trên đỉnh đồi, người trinh sát ngó thấy doanh trại của địch. action language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To flatulate. Ví dụ : "My little brother tooted loudly during dinner, and everyone laughed. " Thằng em trai tôi đánh rắm rất to trong bữa tối, và mọi người đều cười. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi, hú còi. To make the sound of a horn or whistle. Ví dụ : "The bus driver tooted the horn to let the children know he was there. " Người lái xe buýt bóp còi để bọn trẻ biết là xe đã đến rồi. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo còi, thổi còi. To cause a horn or whistle to make its sound. Ví dụ : "The bus driver tooted the horn to let the kids know he was there. " Bác tài xế xe buýt kéo còi để bọn trẻ biết bác ấy đã đến rồi. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nhậu, say sưa, chè chén. To go on a drinking binge. Ví dụ : "After his last exam, Mark tooted with his friends to celebrate the end of the semester. " Sau bài thi cuối cùng, Mark đã ăn nhậu với bạn bè để ăn mừng kết thúc học kỳ. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, chơi (hàng). To snort (a recreational drug). Ví dụ : "He was arrested for tooting cocaine in the nightclub bathroom. " Anh ta bị bắt vì tội hít cocaine trong nhà vệ sinh hộp đêm. substance action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng lên Mastodon, đăng bài trên Mastodon. To post a message on a Mastodon instance (a self-hosted version of the networking software). Ví dụ : "She tooted about her cat's funny antics on her Mastodon server. " Cô ấy đăng lên Mastodon về những trò hề ngộ nghĩnh của con mèo trên máy chủ Mastodon của mình. internet computing technology communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc