verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bật, vượt trội. To stand out, or be prominent. Ví dụ : "Even among the talented artists, her unique style was tooting out, catching everyone's attention. " Ngay cả giữa những nghệ sĩ tài năng, phong cách độc đáo của cô ấy vẫn nổi bật hẳn lên, thu hút sự chú ý của mọi người. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngó, Nhìn trộm. To peep; to look narrowly. Ví dụ : "The child was tooting through the keyhole, trying to see what his parents were wrapping for his birthday. " Đứa bé đang ngó qua lỗ khóa, cố nhìn trộm xem bố mẹ đang gói quà gì cho sinh nhật mình. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòm, Nhòm, Ngó, Liếc. To see; to spy. Ví dụ : "From the window, the student was tooting the activities in the park below. " Từ cửa sổ, cậu sinh viên đang nhòm ngó các hoạt động ở công viên bên dưới. action sensation sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To flatulate. Ví dụ : "The little boy started giggling after he was caught tooting during story time. " Cậu bé bắt đầu khúc khích cười sau khi bị bắt gặp đánh rắm/xì hơi trong giờ kể chuyện. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu, thổi, rúc. To make the sound of a horn or whistle. Ví dụ : "The bus driver was tooting his horn to warn pedestrians to move back. " Người tài xế xe buýt đang bóp còi để cảnh báo người đi bộ lùi lại. sound communication vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo còi, thổi còi. To cause a horn or whistle to make its sound. Ví dụ : "The little boy was happily tooting his toy trumpet. " Cậu bé con vui vẻ thổi kèn trumpet đồ chơi của mình, còi kêu inh ỏi. sound communication vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nhậu, say xỉn. To go on a drinking binge. Ví dụ : "After he finished his exams, John went out tooting with his friends to celebrate. " Sau khi thi xong, John đi ăn nhậu say xỉn với bạn bè để ăn mừng. drink entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, hít ke, sử dụng. To snort (a recreational drug). Ví dụ : "The police arrested him for tooting cocaine in the back alley. " Cảnh sát bắt anh ta vì tội hít cocaine trong hẻm sau. substance action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng, đăng bài, viết bài (trên Mastodon). To post a message on a Mastodon instance (a self-hosted version of the networking software). Ví dụ : "I'm tooting a message about the school play on my Mastodon instance. " Tôi đang đăng một bài viết về vở kịch của trường lên trang Mastodon của mình. internet communication computing technology media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bíp, tiếng kêu, tiếng còi. The sound of a toot. Ví dụ : "The little train's tooting echoed through the station as it prepared to depart. " Tiếng còi của đoàn tàu nhỏ vang vọng khắp nhà ga khi nó chuẩn bị khởi hành. sound music entertainment communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc