verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thải ra, tỏa ra. To give off (vapour, waste matter etc.); to exhale (an odour etc.). Ví dụ : "The sick child's body transpired a noticeable amount of sweat. " Cơ thể đứa trẻ ốm yếu thải ra một lượng mồ hôi đáng kể. physiology biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết mồ hôi, toát mồ hôi. To perspire. Ví dụ : "After running the marathon, I began to transpire heavily. " Sau khi chạy marathon xong, tôi bắt đầu toát mồ hôi đầm đìa. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát hơi nước. Of plants, to give off water and waste products through the stomata. Ví dụ : "The thirsty plants transpired a lot of water during the hot summer days. " Vào những ngày hè nóng bức, những cây khát nước đã thoát hơi nước rất nhiều. plant physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết lộ, lộ ra, bị lộ. To become known; to escape from secrecy. Ví dụ : "It eventually transpired that the murder victim had been a notorious blackmailer." Cuối cùng thì sự thật cũng bị lộ ra rằng nạn nhân vụ giết người là một kẻ tống tiền khét tiếng. communication media society event history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra. To happen, take place. Ví dụ : "We don't know exactly what will transpire at the meeting, but we hope to get some answers. " Chúng ta không biết chính xác điều gì sẽ xảy ra tại cuộc họp, nhưng chúng ta hy vọng sẽ nhận được một vài câu trả lời. event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc