Hình nền cho transpire
BeDict Logo

transpire

/tɹænˈspaɪ̯ə(ɹ)/ /tɹænˈspaɪ̯ɚ/

Định nghĩa

verb

Thải ra, tỏa ra.

Ví dụ :

Cơ thể đứa trẻ ốm yếu thải ra một lượng mồ hôi đáng kể.