Hình nền cho twitters
BeDict Logo

twitters

/ˈtwɪtərz/

Định nghĩa

verb

Tweet, đăng lên Twitter, cập nhật Twitter.

Ví dụ :

""My aunt often twitters about her cats' funny antics." "
Dì tôi hay tweet về những trò nghịch ngợm buồn cười của mấy con mèo nhà dì.
noun

Ví dụ :

Những đường kẻ sọc nhỏ trên chiếc áo len cũ của nhân vật trong trò chơi điện tử đã gây ra hiện tượng nháy hình thấy rõ trên màn hình tivi quét xen kẽ của tôi.