Hình nền cho tympans
BeDict Logo

tympans

/ˈtɪmpənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận điều chỉnh tấm bồi để đảm bảo mỗi tờ áp phích đều được in đều và rõ nét.
noun

Ví dụ :

Đội nhạc diễu hành có một dàn nhạc gõ rất sôi động và hào hứng, trong đó trống định âm tạo ra những tiếng "ùm" trầm ấm, vang vọng cho bản nhạc.
noun

Màng nhĩ.

Ví dụ :

Những khoảng trống hình tam giác phía trên các cửa ra vào thư viện (màng nhĩ) được trang trí bằng những hình chạm khắc tinh xảo về các sinh vật thần thoại.