Hình nền cho undercutting
BeDict Logo

undercutting

/ˌʌndərˈkʌtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bán phá giá, hạ giá.

Ví dụ :

Cửa hàng tạp hóa mới đang bán phá giá so với cửa hàng cũ bên kia đường, với hy vọng thu hút được nhiều khách hàng hơn.