verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán phá giá, hạ giá. To sell (something) at a lower price, or to work for lower wages, than a competitor. Ví dụ : "The new grocery store is undercutting the prices of the older store across the street, hoping to attract more customers. " Cửa hàng tạp hóa mới đang bán phá giá so với cửa hàng cũ bên kia đường, với hy vọng thu hút được nhiều khách hàng hơn. business economy commerce finance job work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoét hàm ếch, khoét chân. To create an overhang by cutting away material from underneath. Ví dụ : "The heavy rain was undercutting the riverbank, causing it to collapse. " Mưa lớn xói lở, khoét hàm ếch bờ sông, khiến nó sụp xuống. architecture building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, phá hoại, ngấm ngầm phá hoại. To undermine. Ví dụ : ""By spreading rumors, he was undercutting his friend's reputation." " Bằng cách tung tin đồn, anh ta đang ngấm ngầm phá hoại danh tiếng của bạn mình. business economy politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm thốc, đánh thốc lên. To strike a heavy blow upward. Ví dụ : "The sculptor was undercutting the block of marble to shape the statue's chin. " Người thợ điêu khắc đang đấm thốc vào khối đá cẩm thạch để tạo hình cằm của bức tượng. action sport military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cắt dưới, vết cắt dưới. An undercut; a cut in the lower part. Ví dụ : "The dentist pointed out a slight undercutting in the filling, which could weaken it over time. " Nha sĩ chỉ ra một khoảng cắt nhỏ ở phần dưới của miếng trám, điều này có thể làm yếu nó theo thời gian. technical industry business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc