Hình nền cho unfairer
BeDict Logo

unfairer

/ʌnˈfeːrər/

Định nghĩa

adjective

Xấu xí, không đẹp.

Ví dụ :

Tuy cả hai cái váy đều rẻ, nhưng cái váy màu xanh rõ ràng là cái xấu xí hơn trong hai cái, vì màu sắc ảm đạm và kiểu dáng không tôn dáng chút nào.
adjective

Bất công hơn, không công bằng hơn.

Ví dụ :

Việc vị chính trị gia nhận những món quà đắt tiền là hành vi đáng xấu hổ và bất công hơn nhiều so với một sai sót đơn thuần trong phán đoán.