adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấu xí, không đẹp. Not beautiful; uncomely; unattractive Ví dụ : "While both dresses were inexpensive, the blue one was undeniably the unfairer of the two, with its drab color and unflattering cut. " Tuy cả hai cái váy đều rẻ, nhưng cái váy màu xanh rõ ràng là cái xấu xí hơn trong hai cái, vì màu sắc ảm đạm và kiểu dáng không tôn dáng chút nào. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất công hơn, không công bằng hơn. Sorrowful; sad Ví dụ : "The unfairer child sat alone, tears silently streaming down their face. " Đứa trẻ buồn bã hơn ngồi một mình, nước mắt lặng lẽ chảy dài trên má. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất công hơn, không công bằng hơn. Unseemly; disgraceful Ví dụ : "Given the definition of "unfairer" as "unseemly; disgraceful," here's a simple sentence: "The politician's acceptance of expensive gifts was unfairer behavior than a simple mistake in judgment." " Việc vị chính trị gia nhận những món quà đắt tiền là hành vi đáng xấu hổ và bất công hơn nhiều so với một sai sót đơn thuần trong phán đoán. moral character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất công hơn, không công bằng hơn. Not fair, unjust Ví dụ : "It was unfair for the boss to give larger bonuses to his friends." Thật bất công khi ông chủ thưởng nhiều hơn cho bạn bè của mình. moral value attitude character philosophy right inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc