Hình nền cho tuples
BeDict Logo

tuples

/ˈtʌpəlz/ /ˈtjuːpl̩z/

Định nghĩa

noun

Bộ, dãy, chuỗi.

Ví dụ :

Cô giáo chia học sinh thành từng cặp (bộ hai người) để làm bài tập nhóm.
noun

Ví dụ :

Chương trình đã nhận các bộ dữ liệu (tuples) gồm tên học sinh và điểm số tương ứng của họ để tính điểm trung bình của lớp.
noun

Ví dụ :

Cả Python và Haskell đều có kiểu dữ liệu tuple (bộ dữ liệu) cũng như kiểu dữ liệu danh sách (list).