BeDict Logo

vendettas

/vɛnˈdɛtəz/
Hình ảnh minh họa cho vendettas: Trả thù huyết tộc, mối thù truyền kiếp.
noun

Trả thù huyết tộc, mối thù truyền kiếp.

Sự bất đồng lâu dài giữa hai nhóm sinh viên đã leo thang thành những cuộc trả thù huyết tộc tàn bạo, mỗi bên quyết tâm trả đũa bất kỳ sự xúc phạm nào dù là nhỏ nhất.

Hình ảnh minh họa cho vendettas: Thù hằn, sự trả thù, mối thù truyền kiếp.
noun

Thù hằn, sự trả thù, mối thù truyền kiếp.

Hai câu lạc bộ đối địch trong trường tham gia vào những trò nghịch ngợm và phá hoại vặt vãnh, bị thúc đẩy bởi những mối thù hằn lâu năm.