noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiếu mua hàng, phiếu giảm giá, voucher. A piece of paper that entitles the holder to a discount, or that can be exchanged for goods and services. Ví dụ : "My grandmother gave me a voucher for a free pizza at the local pizzeria. " Bà tôi cho tôi một cái voucher để đổi một cái pizza miễn phí ở tiệm pizza gần nhà. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiếu, biên lai. A receipt. Ví dụ : "I need the voucher as proof of purchase for the returned item. " Tôi cần biên lai để chứng minh việc mua hàng cho món đồ đã trả lại. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng từ, phiếu mua hàng, biên lai. One who or that which vouches. Ví dụ : "The signed receipt acted as a voucher for the completed delivery. " Biên lai có chữ ký đóng vai trò như một chứng từ xác nhận việc giao hàng đã hoàn tất. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiếu chứng nhận, bản sao quảng cáo. A copy of a published advertisement sent by the agency to the client as proof of publication. Ví dụ : "The advertising agency sent us the voucher as proof that our newspaper ad for the school fundraiser was actually printed. " Công ty quảng cáo đã gửi cho chúng tôi phiếu chứng nhận, chính là bản sao quảng cáo, để chứng minh rằng quảng cáo gây quỹ cho trường học của chúng tôi đã thực sự được đăng trên báo. media business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiếu mua hàng, phiếu giảm giá. A mechanical device used in shops for automatically registering the amount of money drawn. Ví dụ : "The cashier used the voucher to automatically record the cost of the groceries. " Nhân viên thu ngân dùng máy in phiếu (voucher) để tự động ghi lại giá tiền của các mặt hàng tạp hóa. device machine business finance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thực, bảo đảm, xác nhận. To establish the authenticity of; to vouch for. Ví dụ : "The teacher vouchered for the student's honesty, saying she knew him to be truthful. " Cô giáo chứng thực sự trung thực của học sinh đó, nói rằng cô biết em là người thật thà. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng nhận, Bảo đảm. To provide a vouch for (an expenditure). Ví dụ : "The school voucher program vouches for the families' contribution to their child's education. " Chương trình phiếu hỗ trợ học phí của trường chứng nhận sự đóng góp của các gia đình vào việc học hành của con em họ. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp phiếu, cấp phiếu. To provide (a beneficiary) with a voucher. Ví dụ : "The school voucher program will voucher students with a certificate for educational materials. " Chương trình phiếu học đường sẽ cung cấp phiếu cho học sinh, phiếu này dùng để đổi lấy tài liệu học tập. aid business finance economy service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc