noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo đảm, sự chứng nhận. Warrant; attestation. Ví dụ : "Her friend's excellent performance reviews served as vouches for her strong work ethic. " Những đánh giá hiệu suất xuất sắc của bạn cô ấy là sự đảm bảo cho tinh thần làm việc hăng say của cô ấy. law business statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan, chứng nhận, поручительство. To take responsibility for; to express confidence in; to witness; to obtest. Ví dụ : "My teacher vouches for my hard work and dedication to the class. " Cô giáo tôi chứng nhận sự chăm chỉ và tận tâm của tôi đối với lớp học. communication statement law business value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo đảm, cam đoan, xác nhận. To warrant; to maintain by affirmations Ví dụ : "I can vouch that the match took place." Tôi có thể cam đoan trận đấu đó đã diễn ra. statement communication language law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, xác nhận, chứng thực. To back; to support; to confirm. Ví dụ : "My teacher vouches for my hard work in math. " Cô giáo tôi đảm bảo tôi đã rất chăm chỉ môn toán. communication business law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo đảm, cam đoan, chứng nhận. To call into court to warrant and defend, or to make good a warranty of title. Ví dụ : "The seller vouches for the car's mileage, promising to fix it if it's not accurate as stated in the advertisement. " Người bán cam đoan về số kilomet đã đi của chiếc xe, hứa sẽ sửa chữa nếu số kilomet thực tế không đúng như quảng cáo. law title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, triệu tập. To call; to summon. Ví dụ : "The teacher vouches the students to the auditorium for a special assembly. " Giáo viên gọi các học sinh đến hội trường để dự một buổi tập trung đặc biệt. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng ra làm chứng, cam đoan, bảo đảm. To bear witness; to give testimony or full attestation. Ví dụ : "My neighbor vouches for the honesty and reliability of the babysitter. " Người hàng xóm của tôi đứng ra làm chứng cho sự trung thực và đáng tin cậy của người giữ trẻ. communication law statement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thực, bảo đảm. To call as a witness. Ví dụ : ""My teacher vouches for my good attendance record, saying I never miss class." " Cô giáo tôi chứng thực việc tôi đi học rất đều đặn, cô nói tôi chưa bao giờ bỏ buổi học nào. law communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan, khẳng định. To assert; to aver; to declare. Ví dụ : "My teacher vouches that I am a hard worker. " Cô giáo tôi đảm bảo rằng tôi là một người làm việc chăm chỉ. communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc