noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, sự xoay xở. The act of wangling Ví dụ : "Her constant wangles got her out of doing chores, but annoyed her siblings. " Những mưu mẹo xoay xở liên tục của cô ấy giúp cô ấy trốn việc nhà, nhưng lại làm anh chị em cô ấy bực mình. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy bằng mánh khóe, kiếm chác bằng thủ đoạn. To obtain through manipulative or deceitful methods. Ví dụ : ""if a country such as China decided to wangle various concessions out of the US government" http//www.theconservativevoice.com/article/21941.html" Nếu một quốc gia như Trung Quốc quyết định dùng mánh khóe để giành lấy những nhượng bộ khác nhau từ chính phủ Hoa Kỳ. action business character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụy tạo, làm giả. To falsify, as records. Ví dụ : "The accountant wangled the company's financial records to hide the missing money. " Kế toán đã ngụy tạo hồ sơ tài chính của công ty để che giấu số tiền bị mất. business finance law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa phỉnh, xoay xở, dùng mánh khóe. To achieve through contrivance or cajolery. Ví dụ : ""manages to wangle his way into the investigation team" http//www.star-ecentral.com/news/story.asp?file=/2007/1/28/movies/16676327&sec=movies" Anh ta xoay xở, dùng mánh khóe để chen chân vào đội điều tra. achievement ability action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc