Hình nền cho warehoused
BeDict Logo

warehoused

/ˈweəraʊzd/ /ˈwerhaʊzd/

Định nghĩa

verb

- Được lưu kho, cất giữ trong kho.

Ví dụ :

"The extra furniture was warehoused until the new apartment was ready. "
Đồ đạc thừa được cất vào kho cho đến khi căn hộ mới sẵn sàng.
verb

Giam giữ, tống vào trại.

Ví dụ :

Sau nhiều năm vật lộn với bệnh tâm thần, người đàn ông cảm thấy như bị tống vào bệnh viện, hầu như không còn hy vọng trở về nhà.
adjective

Ví dụ :

Sau nhiều năm bị bỏ mặc, những bệnh nhân lớn tuổi cảm thấy như bị bỏ xó và lãng quên trong viện dưỡng lão thiếu nhân viên này.