Hình nền cho wets
BeDict Logo

wets

/wɛts/

Định nghĩa

noun

Nước, chất lỏng, độ ẩm.

Ví dụ :

Sau cơn mưa, những vũng nước đọng trên sân chơi làm cho sân trơn trượt quá, không thể chơi được.
noun

Người bảo thủ ôn hòa, phe bảo thủ ôn hòa.

Ví dụ :

Trong thời đại của bà Thatcher, một số nghị sĩ Đảng Bảo thủ, bị gọi là "phe ôn hòa", đã ủng hộ cách tiếp cận nhân đạo hơn đối với phúc lợi xã hội và nạn thất nghiệp.
verb

Làm ướt, thấm ướt.

Ví dụ :

Để đảm bảo kết nối điện chắc chắn, kỹ thuật viên hàn thiếc lên dây đồng cho thiếc bám dính (làm ướt) bề mặt đồng.