noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước, chất lỏng, độ ẩm. Liquid or moisture. Ví dụ : "After the rain, the wets on the playground made it too slippery to play. " Sau cơn mưa, những vũng nước đọng trên sân chơi làm cho sân trơn trượt quá, không thể chơi được. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa gió, thời tiết mưa ẩm. Rainy weather. Ví dụ : ""The wets often make my commute to work much slower due to the slippery roads." " "Mưa gió thường làm cho việc đi làm của tôi chậm hơn nhiều vì đường trơn trượt." weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mùa mưa. Rainy season. (often capitalized) Ví dụ : "The Wets are expected to bring heavy rain this week. " Mùa mưa dự kiến sẽ mang đến mưa lớn trong tuần này. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo thủ ôn hòa, phe bảo thủ ôn hòa. (UK politics) A moderate Conservative; especially, one who opposed the hard-line policies of British Prime Minister Margaret Thatcher in the 1980s. Ví dụ : "During the Thatcher era, some Conservative MPs, labelled "wets," advocated for a more compassionate approach to social welfare and unemployment. " Trong thời đại của bà Thatcher, một số nghị sĩ Đảng Bảo thủ, bị gọi là "phe ôn hòa", đã ủng hộ cách tiếp cận nhân đạo hơn đối với phúc lợi xã hội và nạn thất nghiệp. politics government history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ uống có cồn, rượu. An alcoholic drink. Ví dụ : "After a long week at work, he enjoyed a few wets with his colleagues at the pub. " Sau một tuần làm việc dài, anh ấy đã thưởng thức vài ly rượu với đồng nghiệp ở quán rượu. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ rượu. One who supports the consumption of alcohol and thus opposes Prohibition. Ví dụ : "The wets argued for the right to drink beer at the school picnic. " Những người ủng hộ rượu đã tranh luận về quyền uống bia tại buổi dã ngoại của trường. politics government history drink person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốp đi mưa. (in the plural) A tyre for use in wet weather. Ví dụ : "The racing team quickly changed to wets when the rain started. " Khi trời bắt đầu mưa, đội đua nhanh chóng thay lốp sang lốp đi mưa. vehicle weather technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ướt, thấm ướt. To cover or impregnate with liquid. Ví dụ : "The gardener wets the soil around the plants to help them grow. " Người làm vườn tưới nước làm ướt đất xung quanh cây để giúp cây phát triển. action process condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đái dầm, tè dầm. To accidentally urinate in or on. Ví dụ : "Johnny wets the bed several times a week." Johnny tè dầm trên giường vài lần một tuần. body physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ướt, thấm ướt. To make or become wet. Ví dụ : "The rain wets the sidewalk. " Cơn mưa làm ướt vỉa hè. nature weather condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ướt, thấm ướt. (soldering) To form an intermetallic bond between a solder and a metal substrate. Ví dụ : "The technician wets the copper wire with solder to ensure a strong electrical connection. " Để đảm bảo kết nối điện chắc chắn, kỹ thuật viên hàn thiếc lên dây đồng cho thiếc bám dính (làm ướt) bề mặt đồng. material technical chemistry process science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, ăn mừng bằng rượu. To celebrate by drinking alcohol. Ví dụ : "After passing his final exams, John wets his success with friends at the local pub. " Sau khi vượt qua kỳ thi cuối khóa, John nhậu ăn mừng thành công với bạn bè ở quán rượu địa phương. drink entertainment tradition action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm, làm ướt. To kill or seriously injure. Ví dụ : "The attack dog wets the intruder, seriously injuring him. " Con chó tấn công đó làm tên đột nhập bị thương nặng. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc