Hình nền cho wholesome
BeDict Logo

wholesome

/ˈhoʊlsəm/

Định nghĩa

adjective

Lành mạnh, bổ dưỡng.

Ví dụ :

"Eating fruits and vegetables every day is a wholesome habit that benefits your health. "
Ăn trái cây và rau quả mỗi ngày là một thói quen lành mạnh và bổ dưỡng, rất tốt cho sức khỏe của bạn.
adjective

Lành mạnh, bổ ích, trong sạch.

Ví dụ :

Chương trình ngoại khóa cung cấp những hoạt động lành mạnh và bổ ích, như là các lớp thể thao và nghệ thuật, để giúp trẻ em phát triển thói quen tốt và nhân cách vững vàng.
adjective

Ví dụ :

Chương trình ngoại khóa của trẻ em nổi tiếng với các hoạt động lành mạnh và bổ ích, giúp hình thành thói quen tốt và tính cách tốt đẹp.