Hình nền cho wrangler
BeDict Logo

wrangler

/ˈræŋɡlər/

Định nghĩa

noun

Người chăn nuôi gia súc, người điều khiển ngựa.

Ví dụ :

Người chăn nuôi gia súc khéo léo lùa đàn bò vào chuồng.
noun

Sinh viên giỏi toán, người giỏi toán.

Ví dụ :

Ở trường Cambridge, một sinh viên giỏi toán (wrangler) được mọi người rất kính trọng vì khả năng toán học xuất sắc của họ.