verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân vùng, chia khu vực. To divide into or assign sections or areas. Ví dụ : "Please zone off our staging area, a section for each group." Làm ơn chia khu vực tập trung của chúng ta thành các khu riêng biệt, mỗi khu cho một nhóm. area property government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân vùng, quy hoạch. To define the property use classification of an area. Ví dụ : "This area was zoned for industrial use." Khu vực này đã được quy hoạch cho mục đích sử dụng công nghiệp. property government area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ màng, thẫn thờ, lơ đãng. To enter a daydream state temporarily, for instance as a result of boredom, fatigue, or intoxication; to doze off. Ví dụ : "Everyone just put their goddamn heads together and zoned. (Byron Coley, liner notes for the album "Piece for Jetsun Dolma" by Thurston Moore)" Mọi người chỉ gục đầu vào nhau mà mơ màng cả ra. mind physiology body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quây, bao quanh. To girdle or encircle. Ví dụ : "The city was zoned by a new highway bypass, separating the older neighborhoods from the expanding suburbs. " Thành phố bị quây bởi một đường cao tốc tránh thành phố mới, chia cắt các khu dân cư cũ khỏi vùng ngoại ô đang mở rộng. area position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc