noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cột chân ngựa. (chiefly in the plural) One of the short straps tied between the legs of unfenced horses, allowing them to wander short distances but preventing them from running off. Ví dụ : "The rancher checked the horses' hobbles before leaving them to graze in the open pasture, ensuring they wouldn't stray too far. " Người chủ trang trại kiểm tra dây cột chân của những con ngựa trước khi thả chúng gặm cỏ tự do trên đồng, để đảm bảo chúng không chạy đi quá xa. animal agriculture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi khập khiễng. An unsteady, off-balance step. Ví dụ : "The little girl's hobble was so pronounced that she almost fell as she walked to class. " Bước đi khập khiễng của cô bé rõ đến nỗi cô bé suýt ngã khi đi đến lớp. body action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình trạng khó khăn, cảnh khó khăn, sự bế tắc. A difficult situation; a scrape. Ví dụ : ""After losing his wallet, John found himself in a real hobble because he couldn't pay for lunch." " Sau khi mất ví, john rơi vào một cảnh khó khăn thật sự vì anh ấy không thể trả tiền ăn trưa. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc lặt vặt, việc làm thêm. An odd job; a piece of casual work. Ví dụ : ""To earn some extra money, Maria takes on a hobble each weekend helping her neighbor with gardening." " Để kiếm thêm tiền, mỗi cuối tuần Maria nhận việc lặt vặt là giúp hàng xóm làm vườn. job work business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, làm cho què, trói chân (ngựa). To fetter by tying the legs; to restrict (a horse) with hobbles. Ví dụ : "The farmer hobbled the runaway horse to prevent it from escaping again. " Người nông dân trói chân con ngựa hoang bằng dây để nó không chạy thoát lần nữa. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, đi cà nhắc. To walk lame, or unevenly. Ví dụ : "The old woman hobbled down the sidewalk, her cane helping her keep her balance. " Bà cụ già đi khập khiễng xuống vỉa hè, chiếc gậy giúp bà giữ thăng bằng. body action medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, đi cà nhắc. To move roughly or irregularly. Ví dụ : "After twisting his ankle, he had to hobble to the car. " Sau khi bị trẹo mắt cá chân, anh ấy phải đi cà nhắc đến xe. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lúng túng, gây bối rối. To perplex; to embarrass. Ví dụ : "The unexpected question about her vacation plans hobbled her; she couldn't think of a suitable answer. " Câu hỏi bất ngờ về kế hoạch nghỉ mát đã làm cô ấy lúng túng; cô ấy không nghĩ ra được câu trả lời thích hợp. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc