Hình nền cho scotched
BeDict Logo

scotched

/skɒtʃt/ /skoʊtʃt/

Định nghĩa

verb

Khía, rạch, làm trầy xước.

Ví dụ :

Con mèo tức giận đã cào xước tay tôi bằng móng vuốt khi tôi cố bế nó lên.
verb

Ví dụ :

"Yarn is scotched immediately after it has been dried and while it is still warm. http//www.google.com/patents?id=DXdGAAAAEBAJ&pg=PP3&vq=scotched&dq=scotching"
Sợi sau khi sấy khô và còn ấm sẽ được đập ngay để làm tơi các chỗ vón cục và chỉnh cho các sợi thẳng hàng.