noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góa phụ. A woman whose spouse has died (and who has not remarried); feminine of widower. Ví dụ : "After the factory closed, many widows in the town struggled to make ends meet, as their husbands had worked there for their entire lives. " Sau khi nhà máy đóng cửa, nhiều góa phụ trong thị trấn phải vật lộn để kiếm sống, vì chồng của họ đã làm việc ở đó cả đời. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góa phụ. A person whose spouse has died (and who has not remarried). Ví dụ : "The support group provided a safe space for widows to share their experiences and find comfort. " Nhóm hỗ trợ này tạo ra một không gian an toàn để những góa phụ chia sẻ kinh nghiệm và tìm thấy sự an ủi. family person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góa phụ thể thao, vợ vắng chồng. (in combination) A woman whose husband is often away pursuing a sport, etc. Ví dụ : "The golf widows in our neighborhood often get together for brunch on Sundays while their husbands are on the course. " Mấy bà "góa phụ thể thao" ở khu phố mình hay tụ tập ăn trưa vào chủ nhật, trong khi mấy ông chồng đang mải mê trên sân golf. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. An additional hand of cards dealt face down in some card games, to be used by the highest bidder. Ví dụ : "After everyone looked at their initial cards in Euchre, they bid for the right to pick up the widows and improve their hand. " Sau khi mọi người xem bài ban đầu trong trò Euchre, họ bắt đầu đấu giá để giành quyền bốc những lá bài "dằn" (bài úp được chia thêm) và cải thiện bộ bài của mình. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng mồ côi. A single line of type that ends a paragraph, carried over to the next page or column. Ví dụ : "The editor removed the widows by adjusting the spacing, so no single lines were left at the top of the next page. " Biên tập viên đã loại bỏ các dòng mồ côi bằng cách điều chỉnh khoảng cách, để không còn dòng đơn lẻ nào bị đẩy xuống đầu trang sau. language writing technical computing type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góa phụ đen A venomous spider, of the genus Latrodectus. Ví dụ : "The gardener carefully checked under the flowerpots, wary of finding any widows lurking in the dark. " Người làm vườn cẩn thận kiểm tra dưới những chậu hoa, lo sợ tìm thấy loài nhện góa phụ đen ẩn nấp trong bóng tối. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây cảnh goá bụa, làm cho thành góa. To make a widow or widower of someone; to cause the death of the spouse of. Ví dụ : "The car accident tragically widowed her, leaving her to raise their children alone. " Vụ tai nạn xe hơi thương tâm đã cướp đi người chồng của cô ấy, khiến cô ấy thành góa phụ và phải một mình nuôi các con. family suffering human action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, cướp đi. To strip of anything valued. Ví dụ : "The long drought widows the farmers of their livelihood, leaving them with nothing to sell. " Hạn hán kéo dài tước đoạt sinh kế của người nông dân, khiến họ không còn gì để bán. value action suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho thành góa phụ. To endow with a widow's right. Ví dụ : "The king decided to widow all wives of soldiers who died in battle, granting them land and financial support. " Nhà vua quyết định ban quyền lợi góa phụ cho tất cả vợ của những người lính đã hy sinh trong trận chiến, cấp cho họ đất đai và hỗ trợ tài chính. family right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Góa bụa. To be widow to. Ví dụ : "My grandmother widowed after my grandfather passed away last year. " Bà tôi trở nên góa bụa sau khi ông tôi qua đời năm ngoái. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc