Hình nền cho dispositive
BeDict Logo

dispositive

/dɪˈspɒzɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Văn kiện, nghị quyết, tuyên bố.

Ví dụ :

Sau đó, tòa án đã nhất trí phán quyết trong đoạn 2c của văn kiện phán quyết rằng đe dọa hoặc sử dụng vũ lực bằng vũ khí hạt nhân là trái với hiến chương Liên Hợp Quốc và là bất hợp pháp.
noun

Thể chế quyền lực, thiết chế quyền lực.

Ví dụ :

Hệ thống kỷ luật, điểm số và chương trình học bắt buộc của trường hoạt động như một thể chế quyền lực, định hình hành vi của học sinh và củng cố quyền lực của ban giám hiệu.