Hình nền cho redshanks
BeDict Logo

redshanks

/ˈrɛdʃæŋks/

Định nghĩa

noun

Choòng cẳng đỏ.

Ví dụ :

Khi đi ngắm chim ở bờ biển, chúng tôi đã thấy một cặp choòng cẳng đỏ dùng đôi chân dài đỏ của chúng để dò tìm thức ăn trên bãi bùn lầy.
noun

Rêu sừng tía.

A species of moss (Ceratodon purpureus), also known as fire moss or purple horn toothed moss.

Ví dụ :

Con đường vườn, vốn thường phủ đầy rêu xanh, sau trận cháy lại bừng sáng lên nhờ những mảng rêu sừng tía, tạo nên một sắc đỏ tía.
noun

Cỏ Đầu Lân, Rau Răm Đỏ.

Lady's thumb or redleg (Persicaria maculosa), an herb in the buckwheat family.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận nhổ đám cỏ đầu lân mọc gần khu trồng rau, vì chúng bắt đầu lấn át cà chua rồi.
noun

Người chân trần; người vùng cao Scotland.

A bare-legged person; one of the Scottish Highlanders, who wore kilts.

Ví dụ :

Khi đến thăm Scotland, khách du lịch khúc khích cười, gọi những người đàn ông mặc váy kilt là "dân chân trần" khi họ diễu hành trong cuộc duyệt binh.