BeDict Logo

redshanks

/ˈrɛdʃæŋks/
Hình ảnh minh họa cho redshanks: Rêu sừng tía.
noun

Con đường vườn, vốn thường phủ đầy rêu xanh, sau trận cháy lại bừng sáng lên nhờ những mảng rêu sừng tía, tạo nên một sắc đỏ tía.

Hình ảnh minh họa cho redshanks: Người chân trần; người vùng cao Scotland.
noun

Người chân trần; người vùng cao Scotland.

Khi đến thăm Scotland, khách du lịch khúc khích cười, gọi những người đàn ông mặc váy kilt là "dân chân trần" khi họ diễu hành trong cuộc duyệt binh.