Hình nền cho achromatic
BeDict Logo

achromatic

/ˌækɹəʊˈmæt.ɪk/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Nhà khoa học đã sử dụng một thấu kính không màu trong kính hiển vi của mình để có được hình ảnh tế bào rõ ràng hơn và không bị sai lệch màu.
adjective

Không sắc, vô sắc, khử sắc sai.

Ví dụ :

Chiếc kính viễn vọng dùng trong lớp thiên văn học có thấu kính khử sắc sai, giúp tạo ra hình ảnh rõ ràng hơn, không bị hiện tượng tán sắc cầu vồng xung quanh các ngôi sao.
adjective

Không màu, vô sắc.

Ví dụ :

Nhà khoa học quan sát thấy mẫu mô liên kết đó trông không màu dưới kính hiển vi, tức là nó không hấp thụ bất kỳ thuốc nhuộm nào được dùng để nhuộm màu.