Hình nền cho accidentals
BeDict Logo

accidentals

/ˌæksɪˈdentəlz/

Định nghĩa

noun

Tính chất ngẫu nhiên, yếu tố bất ngờ.

Ví dụ :

Thành công của cô ấy trong cuộc thi toán phần lớn là nhờ sự học tập chăm chỉ, nhưng một vài yếu tố bất ngờ, như độ khó của đề thi năm đó, cũng đóng một vai trò nhỏ.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ nghiên cứu bức ảnh, chú ý cách những hiệu ứng ánh sáng ngẫu nhiên do ánh nắng chiều tà tạo ra đã làm nổi bật những nếp nhăn trên khuôn mặt người phụ nữ lớn tuổi và làm sâu thêm bóng tối dưới mắt bà.
noun

Ví dụ :

Bản nhạc có rất nhiều dấu hoá bất thường, khiến giai điệu nghe phức tạp hơn nhiều so với vẻ ban đầu.
noun

Lỗi chính tả, dấu câu, viết hoa.

Ví dụ :

Giáo viên trừ điểm bài luận của tôi vì những lỗi hình thức như thiếu dấu phẩy và lỗi chính tả.