BeDict Logo

amenable

/əˈmɛn.ə.bəl/
Hình ảnh minh họa cho amenable: Dễ bảo, dễ sai khiến, sẵn sàng chấp thuận.
adjective

Quy trình ra quyết định của ủy ban rất linh hoạt, dễ điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của tất cả học sinh.