Hình nền cho amenable
BeDict Logo

amenable

/əˈmɛn.ə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Dễ bảo, dễ sai khiến, sẵn sàng nghe theo.

Ví dụ :

Chị gái tôi dễ bảo, sẵn lòng thử công thức mới, nên tối nay chúng tôi đã làm món lasagna.
adjective

Dễ bảo, dễ sai khiến, sẵn sàng chấp thuận.

Ví dụ :

Quy trình ra quyết định của ủy ban rất linh hoạt, dễ điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu của tất cả học sinh.