Hình nền cho amphorae
BeDict Logo

amphorae

/ˈæmfəˌri/ /ˈæmfəˌreɪ/

Định nghĩa

noun

Bình hai quai, vại hai quai.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày nhiều bình hai quai cổ, từng được dùng để vận chuyển dầu ô liu khắp vùng Địa Trung Hải.
noun

Ám thoa (đơn vị đo lường cổ).

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ cẩn thận nâng những chiếc bình ám thoa cổ lên, hy vọng xác định được chất lỏng gì từng chứa bên trong và chính xác thương gia đã vận chuyển bao nhiêu ám thoa rượu.
noun

Âm đo lường cổ, đơn vị đo lường cổ.

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học tính toán sức chứa hàng hóa của con tàu cổ bằng cách đo nó theo đơn vị amphorae (một loại đơn vị đo lường cổ).
noun

Bình hai quai.

Ví dụ :

Sau khi quả của bông hoa chín khô, phần dưới (bình hai quai) của quả bung ra, giải phóng những hạt giống nhỏ li ti, cho phép gió cuốn chúng đi khắp nơi.