Hình nền cho assimilates
BeDict Logo

assimilates

/əˈsɪməˌleɪts/ /əˈsɪmɪˌleɪts/

Định nghĩa

verb

Hấp thụ, đồng hóa.

Ví dụ :

Thức ăn được hấp thụ và đồng hóa để chuyển hóa thành các mô hữu cơ.