interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Xéo đi, biến đi. Expressing a desire or a command for someone or something to go away. Ví dụ : "A mosquito buzzed around my ear as I tried to sleep. "Begone!" I shouted, waving my hand. " Một con muỗi vo ve bên tai tôi khi tôi đang cố ngủ. "Xéo đi!" Tôi hét lên, vừa nói vừa vung tay. language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đi, xéo đi, biến đi. To go about; encompass; surround; beset, surround with hostile intent; to overrun. Ví dụ : "The weeds had begone the rose bushes, choking them and stealing their sunlight. " Cỏ dại đã lan tràn, bao vây những bụi hoa hồng, làm chúng nghẹt thở và cướp hết ánh nắng mặt trời. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, mặc quần áo. To clothe, dress. Ví dụ : "This query has a fundamental problem: The word "begone" does not mean "to clothe, dress." "Begone" is an interjection meaning "Go away!" or "Leave!". There is no verb form of "begone" with the definition provided. " Câu hỏi này có một vấn đề cơ bản: Từ "begone" không có nghĩa là "mặc, mặc quần áo." "Begone" là một từ cảm thán có nghĩa là "Đi đi!" hoặc "Biến đi!". Không có dạng động từ nào của "begone" mang nghĩa như đã cung cấp. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến đi, Cút đi. To affect, usually as a good or bad influence, or as a circumstance. Ví dụ : "He was woe begone." Anh ta trông rất khổ sở, như thể nỗi buồn đã ám ảnh anh ta. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xéo đi, biến đi. (humoristic or faux-archaic) To go away, to disappear. Ví dụ : "When my little brother tried to steal my cookie, I said dramatically, "Begone, mischievous sprite! This treat is mine!" " Khi thằng em trai định trộm bánh quy của tao, tao làm bộ nghiêm trọng nói, "Xéo đi, yêu tinh tinh nghịch! Cái bánh này là của tao!" language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc