noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu cầu biểu diễn, buổi biểu diễn đặc biệt. A request for a specific performance; a benefit performance, by a patron. Ví dụ : "The school play's final performance was a bespeak, funded by generous donations from the community. " Buổi biểu diễn cuối cùng của vở kịch trường là một buổi diễn đặc biệt, được thực hiện theo yêu cầu và nhờ vào sự quyên góp hào phóng từ cộng đồng. entertainment culture art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói về, kể về, trình bày, bàn về. To speak about; tell of; relate; discuss. Ví dụ : "The teacher's lecture bespeaks a deep understanding of the subject matter. " Bài giảng của giáo viên cho thấy một sự hiểu biết sâu sắc về chủ đề này. communication language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt trước, giữ chỗ, sắp xếp trước. To speak for beforehand; engage in advance; make arrangements for; order or reserve in advance. Ví dụ : ""We need to bespeak a table at the restaurant for Friday night because it gets very crowded." " Chúng ta cần đặt bàn trước ở nhà hàng cho tối thứ sáu vì chỗ đó rất đông khách. business communication plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài nỉ, van xin, thỉnh cầu. To stipulate, solicit, ask for, or request, as in a favour. Ví dụ : "to bespeak a calm hearing; I bespeak your patience in advance." Tôi xin phép được nài nỉ mọi người hãy kiên nhẫn lắng nghe trước ạ. language communication demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, báo trước, tiên đoán. To forbode; foretell. Ví dụ : "The dark clouds gathering overhead bespeak a coming storm. " Những đám mây đen đang kéo đến trên đầu báo hiệu một cơn bão sắp ập đến. future time sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói với, ngỏ lời, thưa chuyện. To speak to; address. Ví dụ : "The guest speaker asked if anyone wished to bespeak her after the lecture. " Diễn giả khách mời hỏi xem có ai muốn ngỏ lời với cô ấy sau bài giảng không. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, biểu lộ, gợi ý, ám chỉ. To betoken; show; indicate; foretell; suggest; allude to. Ví dụ : "This act bespeaks his kindness." Hành động này thể hiện rõ lòng tốt của anh ấy. sign language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lên, bày tỏ. To speak up or out; exclaim; speak. Ví dụ : "The student bravely bespeak her opinion in class. " Cô sinh viên dũng cảm nói lên ý kiến của mình trong lớp. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc