verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói về, kể về, bàn về, đề cập đến. To speak about; tell of; relate; discuss. Ví dụ : "Her constant smile bespeaks a genuinely happy disposition. " Nụ cười thường trực của cô ấy cho thấy cô ấy là một người thật sự vui vẻ. communication language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt trước, báo trước. To speak for beforehand; engage in advance; make arrangements for; order or reserve in advance. Ví dụ : "The busy restaurant bespeaks tables for large parties weeks in advance. " Nhà hàng đông khách này thường nhận đặt bàn trước cả tuần cho những nhóm khách lớn. business communication plan service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin, thỉnh cầu, van xin. To stipulate, solicit, ask for, or request, as in a favour. Ví dụ : "to bespeak a calm hearing; I bespeak your patience in advance." Tôi xin phép được thỉnh cầu quý vị hãy kiên nhẫn trước. demand communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, dự báo. To forbode; foretell. Ví dụ : "The dark clouds gathering overhead bespeaks a coming rainstorm. " Những đám mây đen đang kéo đến trên đầu báo hiệu một cơn bão sắp ập đến. future sign time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói với, ngỏ lời, bày tỏ. To speak to; address. Ví dụ : "The graduation speech bespeaks the hopes and dreams of the graduating class. " Bài phát biểu tốt nghiệp bày tỏ những hy vọng và ước mơ của các tân cử nhân. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lên, chứng tỏ, biểu lộ, ám chỉ. To betoken; show; indicate; foretell; suggest; allude to. Ví dụ : "This act bespeaks his kindness." Hành động này chứng tỏ lòng tốt của anh ấy. language communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lên, bày tỏ, diễn tả. To speak up or out; exclaim; speak. Ví dụ : "Seeing the overflowing donation box, Maria bespeaks her excitement: "Wow, look at all the help we're getting!" " Nhìn thấy thùng quyên góp đầy ắp, Maria reo lên đầy phấn khích: "Wow, nhìn xem chúng ta nhận được bao nhiêu sự giúp đỡ kìa!" language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc