Hình nền cho bights
BeDict Logo

bights

/baɪts/

Định nghĩa

noun

Góc, chỗ uốn, khúc quanh.

Ví dụ :

Đường bờ biển có nhiều khúc quanh và góc lõm, tạo thành những vị trí hoàn hảo cho các bến cảng nhỏ và kín đáo.
noun

Ví dụ :

Những chiếc thuyền đánh cá tìm nơi trú ẩn khỏi bão trong những vũng vịnh lớn dọc bờ biển, được che chắn bởi các mũi đất nhô ra hai bên.
noun

Vũng, vịnh nhỏ.

Ví dụ :

Những chiếc thuyền đánh cá nhỏ tìm được chỗ trú ẩn khỏi gió lớn trong những vũng vịnh nhỏ được che chắn bởi bờ biển đá gồ ghề.