noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Góc, chỗ uốn, khúc quanh. A corner, bend, or angle; a hollow Ví dụ : "The coastline was full of bights, making it a perfect spot for small, hidden harbors. " Đường bờ biển có nhiều khúc quanh và góc lõm, tạo thành những vị trí hoàn hảo cho các bến cảng nhỏ và kín đáo. nautical geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng, vịnh lớn. An area of sea lying between two promontories, larger than a bay, wider than a gulf Ví dụ : "The fishing boats sought shelter from the storm in the bights along the coastline, protected by the headlands jutting out on either side. " Những chiếc thuyền đánh cá tìm nơi trú ẩn khỏi bão trong những vũng vịnh lớn dọc bờ biển, được che chắn bởi các mũi đất nhô ra hai bên. geography nautical ocean area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng, vịnh nhỏ. A bend or curve in a coastline, river, or other geographical feature. Ví dụ : "The small fishing boats found shelter from the strong winds within the protective bights of the rocky coastline. " Những chiếc thuyền đánh cá nhỏ tìm được chỗ trú ẩn khỏi gió lớn trong những vũng vịnh nhỏ được che chắn bởi bờ biển đá gồ ghề. geography nautical environment ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Oằn, khúc uốn. A curve in a rope Ví dụ : "The sailor carefully tied several bights in the mooring rope to secure the boat to the dock. " Người thủy thủ cẩn thận thắt vài khúc uốn vào dây neo để cố định thuyền vào bến tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc