noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã tấu. A long, heavy, single-edged machete. Ví dụ : "The farmer used his bolos to clear the tall grass in the field. " Người nông dân dùng những chiếc mã tấu của mình để phát quang đám cỏ cao trong ruộng. weapon utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm móc. A type of punch; an uppercut. Ví dụ : "The boxer surprised his opponent with a series of jabs followed by a powerful bolos that sent him reeling. " Tay đấm đó đã khiến đối thủ bất ngờ bằng một loạt các cú đấm thọc, tiếp theo là một cú đấm móc cực mạnh khiến anh ta loạng choạng. sport action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính gà, lính tồi. A soldier not capable of the minimum standards of marksmanship. Ví dụ : "During target practice, the instructor sighed; three of the new recruits were clearly bolos, consistently missing the target. " Trong buổi tập bắn, người hướng dẫn thở dài; rõ ràng ba tân binh mới là lính gà, bắn trượt mục tiêu liên tục. military war weapon person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây cà vạt kiểu Mỹ. A string or leather necktie secured with an ornamental slide. Ví dụ : "He loosened his bolos slightly after a long day at the office. " Anh ấy nới lỏng chiếc dây cà vạt kiểu Mỹ của mình ra một chút sau một ngày dài ở văn phòng. wear style item appearance culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truy tìm, Yêu cầu truy bắt. A request for law enforcement officers to be on the lookout for a suspect. Ví dụ : "After the bank robbery, the police issued bolos for the getaway car and the two suspects. " Sau vụ cướp ngân hàng, cảnh sát đã phát lệnh truy tìm chiếc xe tẩu thoát và hai nghi phạm. police law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc